字義Nghĩa
trong lành, nước tinh khiếtmáy dịch
yíngHUỲNH
- 1.trong
- 2.sáng (nói về nước)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
滢 清澈的样子 滢濙 洪河左滢瀕。--杜甫《桥陵诗呈县内诸官》 滢(瀅)yíng清澈。 滢yìng 1.见"汀滢"。 2.见"汀滢"﹑"滢渟"﹑"滢滢"。 3.见"滢荧"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
濤 — Sáng lấp lánh 莹 trong hồ 氵; 莹 cũng cung cấp âm đọc