字義Nghĩa
món nước sốt đặc, nước dùngmáy dịch
lǔLỖ
- 1.kho trong nước tương và gia vị
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
卤 — Muối 鹵 nước 氵; 鹵 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 滷味món ăn được chế biến bằng cách kho trong nước tương và gia vị
- 滷壺ấm trà bằng sứ
- 滷汁nước sốt
- 滷法ninh
- 滷肉thịt kho
- 滷菜món hầm
- 滷蛋trứng luộc bóc vỏ, kho trong xì dầu và gia vị khác
- 鹵化halogen hóa
- 鹵味biến thể của 滷味|卤味[lu3 wei4]
- 鹵屬xem 鹵素|卤素[lu3 su4]
- 斥鹵đầm lầy mặn
- 粗鹵biến thể của 粗魯|粗鲁[cu1 lu3]
- 金鹵halogenua kim loại
- 鹵族xem 鹵素|卤素[lu3 su4]
- 鹵水nước muối
- 鹵田ruộng muối