字義Nghĩa
sông ở miền bắc Sơn Đôngmáy dịch
tàTHÁP
- 1.tên một con sông
luòTHÁP
- 1.dùng trong 漯河[Luo4 he2] (tên một nơi ở Hà Nam)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
漯 lei 古水名。又名治水 漯河 luo 漯tà ⒈漯河,也作"漯川",在山东省。 漯luò ⒈漯河市,在河南省。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 漯河thành phố cấp địa khu Luohe ở Hà Nam
- 漯河市thành phố cấp địa khu Luohe ở Hà Nam
- 漯河市Thành phố Lạc Hà, thành phố cấp tỉnh thuộc tỉnh Hà Nam