字義Nghĩa
cao, cao vútmáy dịch
tóngĐỒNG
- 1.cao
- 2.tên một ải
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
潼〈名〉 (形声。从水,童声。本义潼水) 同本义 在四川省梓潼县境内,南流注入垫江 潼,潼水也,出广汉梓潼北界,南入垫江。--《说文》 在安徽省五河县境 在陕西省潼关县境 关隘名 马超、成宜,同恶相济,滨据河潼,求逞所欲。--《文选·潘勖·册魏公九钖文》 潼〈形〉 云起的样子。引申为盛多 潼滃蔚荟,林木来会,津液下降,流潦霈。--汉·焦赣《易林》 高貌 沫潼潼而高厉。--宋玉《高唐赋》 潼tóng 潼chōng 1.水流灌注或水力撞击。 潼zhōng 1.见"潼溶"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 童 [tóng] chỉ âm.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 潼南Tongnan, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
- 潼關huyện Đồng Quan ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
- 潼南區Tongnan, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
- 潼關縣huyện Đồng Quan ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
- 梓潼huyện Zitong ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], phía bắc Tứ Xuyên
- 臨潼Quận Lintong của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây
- 梓潼縣huyện Zitong ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], phía bắc Tứ Xuyên
- 臨潼區Quận Lintong của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây
- 梓潼縣梓潼縣 — Zitong, huyện thuộc thành phố Mianyang, tỉnh Tứ Xuyên