字義Nghĩa
cạn kiệtmáy dịch
sīTÊ
- 1.cạn kiệt
- 2.làm cho hết sạch
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
澌 (形声。从水,斯声。本义水尽) 同本义 澌,水索也。--《说文》。徐锴系传索,尽也。” 引申为凡物竭尽之称。消亡 使举国之少年而亦为老大也,则吾中国为过去之国,其澌亡可翘足而待也。--清·梁启超《饮冰室合集·文集》 又如澌灭(消灭干净);澌流(流淌,流水);澌亡(灭绝消亡);澌泯(消失);澌涣(消散);澌静(消失而归于平静) 澌 解冻时河中流动的冰块 候吏还白,河水流澌,无船,不可济。--《后汉书·王霸传》 死尸 出见负豕于 澌sī ⒈尽~灭。 ⒉冰块河水流~。 ⒊像声词。下雨、下雪等的声音隔树~ ~雨。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 斯 [sī] chỉ âm.
澤 — nước