字義Nghĩa
tán xémáy dịch
péngBÀNH
- 1.tiếng sóng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
澎〈动〉 (形声。从水,彭声。本义波涛发出冲击声) 同本义 迸发 一个女人家有甚么胆气,小的到他门上澎出几句闲话,他怕族人知道,他自然给小的百十两银子,买告小的。--《醒世姻缘传》 又如澎澎(象声词);澎澎渤渤(蓬勃,旺盛) 满而溢出 溅 澎 〈名〉 古县名 澎,县名,在东海。--《集韵》 澎péng ⒈ ⒉ 澎pēng〈方〉溅~了一身稀泥。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 彭 [péng] chỉ âm.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 澎湃dâng trào
- 澎湖huyện Bành Hồ (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan
- 澎湖島quần đảo Bành Hồ, huyện Bành Hồ, Đài Loan
- 澎湖縣huyện Bành Hồ (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan
- 澎湖列島quần đảo Bành Hồ, Đài Loan
- 澎湖群島Bành Hồ hay Bành Hồ quần đảo, gồm 90 đảo phía tây Đài Loan
- 心潮澎湃bị cảm xúc trào dâng