字義Nghĩa
đun sôimáy dịch
yuèTHƯỢC
- 1.rửa sạch
- 2.đun sôi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
瀹〈动〉 浸渍 瀹,渍也。从水,龠声。--《说文》 汝齐戒疏蘥而心。--《庄子·知北游》 菅筲三,其实皆瀹。--《仪礼》。贾公彦疏筲用菅草,黍稷皆淹而渍之。” 煮 不如西邻之瀹祭。--《汉书·郊祀志》。注;谓瀹煮新菜以祭。” 以汤煮物曰瀹。--《通欲文》 兰台架列排曲瓢卷浆,乃羹乃瀹。--南朝宋·鲍照《园葵赋》 又如瀹茶(煮茶);瀹茗(煮茶);瀹祭(煮新菜以祭祀) 疏通水道,使水流通畅 禹疏九河,瀹济漯而注诸海。--《孟子·滕文公上》 亦泛指引导使畅通 疏瀹五藏,澡雪精神。--《文心雕龙》 瀹yuè ⒈煮~茗(茗茶)。 ⒉疏通(水道)~运河。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 龠 [yuè] chỉ âm.
thu — nước