字義Nghĩa
tên gọi ngắn của tỉnh Quảng Tâymáy dịch
LíLY
- 1.tên một con sông
líLY
- 1.thấm qua
組詞Từ chứa chữ này
- 灕江sông Ly, Quảng Tây
- 淋漓盡致nghĩa đen: bão hòa cực độ (thành ngữ)
- 淋漓ướt đẫm
- 大汗淋漓mồ hôi đầm đìa
- 痛快淋漓hoan hỉ
- 酣暢淋漓thỏa thích (thành ngữ)
- 鮮血淋漓đẫm máu
tên gọi ngắn của tỉnh Quảng Tâymáy dịch
LíLY
líLY