字義Nghĩa
sông ở tỉnh Quảng Tâymáy dịch
líLY
- 1.lộp độp (tiếng mưa)
- 2.thấm qua
LíLY
- 1.tên một con sông
líLY
- 1.thấm qua
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
漓 浅薄;浇薄 漓 漓江 漓( ⒉灕)lí ⒈ ⒊"。 ⒉漓江,在广西壮族自治区。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 离 [lí] chỉ âm.
Nước
組詞Từ chứa chữ này
- 漓江sông Ly, Quảng Tây
- 淋漓尽致nghĩa đen: bão hòa cực độ (thành ngữ)
- 淋漓ướt đẫm
- 大汗淋漓mồ hôi đầm đìa
- 痛快淋漓hoan hỉ
- 酣畅淋漓thỏa thích (thành ngữ)
- 鲜血淋漓đẫm máu