學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

nướngmáy dịch

yángDƯƠNG

  1. 1.nấu chảy
  2. 2.luyện kim
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

炀 熔炼金属 以一铁范…密布字印…持就火炀之。--宋·沈括《梦溪笔谈·活板》 炀 (形声。从火,? 同本义 古者民不知衣服,夏多积薪,冬则炀之。--《庄子》 向火(取暖);烤火 炀,炙燥也。--《说文》 冬则羊裘解札,短褐不掩形而炀灶口。--《淮南子》 若灶则不然,前之人炀,则后之人无从见也。--《战国策》 炊 遮蔽,蒙蔽,挡住 炀 炽热 观天火之炎炀兮,听 炀(煬)yáng ⒈也作"烊"。熔化金属。 ⒉火旺。 炀yàng 1.烘烤;烘干。 2.向火(取暖);烤火。 3.炊。参见"炀者"。 4.遮蔽,蒙蔽;挡住。 5.焚烧。 6.炽热。 7.照耀。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (hoả) chỉ nghĩa, [yáng] chỉ âm.

yáng — lửa

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 炀 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict