字義Nghĩa
sáng, huy hoàng, rực rỡ, ngọn lửamáy dịch
yèDIỆP
- 1.biến thể của 燁|烨[ye4]
yèDIỆP
- 1.ngọn lửa rực
- 2.rực rỡ
yèDIỆP
- 1.biến thể của 燁|烨[ye4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
烨 火盛,明亮,引伸为光辉灿烂 烨烨震电。--《诗·小雅·十日之交》 又如烨然(光彩鲜明的样子);烨烨(明亮;灿烂;鲜明);烨烁(光耀);烨煜(光华闪烁的;乐音繁盛);烨赫(辉煌显赫);烨熠(光耀) 烨(燁、爗)yè光亮,光辉灿烂~光。~ ~震电。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
ánh sáng rực rỡ 华 và lửa; 华 cũng cung cấp âm đọc