字義Nghĩa
dùng nước sôi để tẩy lông hoặc lông vũmáy dịch
tuìTHOÁI
- 1.nhổ lông gia cầm hoặc lông heo bằng nước nóng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
煺 把已宰杀的猪、鸡等用滚开水烫后去掉毛 煺tuì鸡、猪等宰杀后,用滚水烫并去掉毛。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
煵 — nấu ăn 退; 退 cũng cung cấp âm đọc