字義Nghĩa
khói, sương, hơimáy dịch
xūnHUÂN
- 1.hun khói
- 2.xông khói
- 3.xông vào mũi
xūnHUÂN
- 1.hương thơm
- 2.ấm
- 3.giáo dục
xūnHUÂN
- 1.biến thể của 熏[xun1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
熏 (俗作燻。会意。金文,上面象火烟冒出,中间是烟突(本古窗”字),两点表示烟苔,下面是火焰∠起来是烟突冒烟。本义火烟向上冒) 同本义 熏,火烟上出也。--《说文》。俗字作燻。 炎炎,熏也。--《尔雅》 金炉扬熏。--陶弘景《许长史旧馆坛碑》 又如熏天(上蒸而弥漫于天);熏焌(热气升腾) 烧灼,火烫 我心惮暑,忧心如熏。--《诗·大雅·云汉》 又如熏土(用杂草、落叶、稻杆等熏烧泥土。亦指熏烧过的泥土) 熏制;焙制 穹窒熏鼠,塞向墐户。--《诗·豳风·七月》 又如熏穴(烟熏洞穴); 熏xūn ⒈薰烤,用烟雾或气味接触物品~肉。~鱼。~蚊子。墙~黑了。茉莉花~茶叶。 ⒉火烟金炉扬~。 ⒊侵,袭,气味刺激人~染。暖风~人。臭气~天。 ⒋暖,热~风。 熏xùn〈方〉(煤气)使人窒息中毒通风良好,就不会~着了。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
lửa
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 薰陶thấm nhuần
- 熏天nồng nặc (mùi hôi)
- 熏染tác động dần dần
- 熏烤xông khói
- 熏製xông khói; bảo quản bằng lửa
- 熏風gió ấm từ phía nam
- 熏香hương
- 燻肉thịt xông khói
- 燻蒸xông khói
- 薰心
- 煙燻khói
- 香燻hương thơm
- 煙熏妝trang điểm mắt khói
- 煙熏眼kiểu mắt khói (trang điểm)
- 熏衣草hoa oải hương
- 燻蒸劑chất xông khói