字義Nghĩa
tê giácmáy dịch
xīTÊ
- 1.tê giác
- 2.sắc bén
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
犀 犀牛 犀,南徼外牛,一角在鼻,一角在顶,似豕,从牛,尾声。--《说文》 犀,似水牛,猪头,大腹,庳脚,脚有三蹄,黑色,三角,一顶上,一额上,一鼻上,鼻上者即食角也。小而不椭,好食棘,亦有一角者。--《尔雅》郭注 水犀之甲。--《国语·越语》。注’今徼外所送,有山犀、有水犀。水犀之皮有珠甲,山犀则无。” 黄支国献犀牛。--《汉书·平帝纪》 正南以文献为献。--《周书·王会篇》。按,犀角搅汤解诸毒药。 荆有云梦,犀兕麋鹿满之。--《墨子·公输》 又如犀牛望月(形容长久盼望);犀分(划分。古代传说有水兽名水犀, 犀xī ⒈ ,又可做器物。 ⒉坚固~利。 ⒊
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
牦 — Trâu có đuôi 尾
組詞Từ chứa chữ này
- 犀利sắc sảo
- 犀牛tê giác
- 犀鳥chim hồng hoàng
- 木犀hoa mộc tê
- 靈犀sừng tê giác, được cho là mang lại khả năng thần giao cách cảm
- 木犀肉thịt heo xào trứng
- 雙角犀tê giác hai sừng
- 冠斑犀鳥
- 棕頸犀鳥