學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

đuôi, đầu cuốimáy dịch

wěi

  1. 1.đuôi
  2. 2.phần còn lại
  3. 3.tàn dư

  1. 1.đuôi ngựa
  2. 2.phần sau nhọn của châu chấu, v.v.
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

尾 (会意。从倒毛在尸后。尸,指人。象人长有尾巴。本义人或动物的尾巴) 同本义 尾,微也。--《说文》 履虎尾 ,未济,濡其尾。--《易·履》 又如虎尾;牛尾;尾大(比喻臣下势力强大);尾君子(指猴子) 末端,末尾 渤海之尾。--《列子·汤问 运于渤海之尾。 系于其尾。--《资治通鉴》 舟尾横卧一楫。--明·魏学洢《核舟记》 又如首尾;无头无尾;尾末(末尾;尾宿之末);尾句(句尾);尾页(末页) 水流的下游 边际,边界 夫边境者,国之尾也。--《国语》 后部 尾wěi ⒈尾巴,脊椎动物躯干背面最后的一段,泛指低等动物身体末端的突出部分摇~。马~巴。~椎骨。蜻蜓~巴。 ⒉末端~声。末~。机~。 ⒊跟在后面~随。 ⒋虫鱼鸟兽等交配交~。 ⒌量词。指鱼三~鱼。 ⒍星宿名,二十八宿之一。 尾yǐ ⒈马尾巴上的长毛或蟋蟀等尾部的针状物马~罗筛。三~儿(雌蟋蟀)。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

cái đuôi lông mao 毛 ở phía sau thân thể 尸

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 尾 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict