- 1.đoạn kết
- 2.phần cuối
- 3.kết thúc

例句Câu ví dụ
- 1
會議接近了尾聲。
huìyì jiējìn le wěishēng。
Cuộc họp gần kết thúc
- 2
故事已經進入了尾聲。
gùshi yǐjīng jìnrù le wěishēng。
Câu chuyện đã bước vào hồi kết

會議接近了尾聲。
huìyì jiējìn le wěishēng。
Cuộc họp gần kết thúc
故事已經進入了尾聲。
gùshi yǐjīng jìnrù le wěishēng。
Câu chuyện đã bước vào hồi kết