學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
微升
微升
wēi
shēng
[ㄨㄟ ㄕㄥ]
VI THĂNG
1.
microlit
2.
tăng nhẹ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
上升
shàngshēng
tăng lên
升
shēng
thăng lên
微笑
wēixiào
cười
稍微
shāowēi
một chút
升高
shēnggāo
nâng lên
升級
shēngjí
lên một cấp; được thăng chức
微信
Wēixìn
Weixin hoặc WeChat (dịch vụ nhắn tin văn bản và thoại di động phát triển bởi Tencent 騰訊|腾讯[Teng2 xun4])
毫升
háoshēng
mililit
逐字解
Từng chữ trong từ
微
vi
vi — nhỏ, tiền tố micro-, nhỏ nhặt
升
thăng
nâng lên, tiến lên
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
衛生
wèishēng
sức khỏe
尾聲
wěishēng
đoạn kết
維生
wéishēng
viết tắt của 維持生活|维持生活[wei2 chi2 sheng1 huo2]
為生
wéishēng
kiếm sống
尾生
WěiShēng
Vĩ Sinh (nhân vật huyền thoại chờ người mình yêu dưới cầu cho đến khi bị chết đuối trong nước dâng cao)
記憶技巧
Mẹo nhớ
升
THĂNG (升) – lên: Cái đấu đong gạo giơ cao quá vạch mười (十) — nâng LÊN, THĂNG chức, mặt trời thăng thiên.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
微升 nghĩa là gì? · Kaori Dict