字義Nghĩa
càymáy dịch
líLÊ
- 1.xem 犂靬[Li2 jian1]
- 2.biến thể của 犁[li2]
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
牦 — Dùng trâu 牛 để cày ruộng 禾; so sánh với 犁
càymáy dịch
líLÊ
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
牦 — Dùng trâu 牛 để cày ruộng 禾; so sánh với 犁