字義Nghĩa
con trâu nonmáy dịch
jiānKIỀN
- 1.bò thiến
- 2.bò đực bị thiến
- 3.thiến gia súc
qiánKIỀN
- 1.dùng trong 犍為|犍为[Qian2 wei2] (tên một nơi ở Tứ Xuyên)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
犍 jian 阉割过的牛 买得乌犍遇岁穰,此身永免属官仓。--陆游《稻饭》 犍 阉割 其子三日便掐尾,六十日后犍。--《齐民要术》 又如犍牛(阉割过的牛) 犍子 犍为 qian 犍jiān ⒈公牛。特指阉割了的公牛。也指阉割了的其它牲畜。 ⒉见qián㈡。 犍qián ⒈犍为县,在四川省。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 牛 (ngưu) chỉ nghĩa, 建 [jiàn] chỉ âm.
牦 — Trâu
組詞Từ chứa chữ này
- 犍為huyện Khiêm Vi ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
- 犍牛bò thiến
- 犍為kiến wéi huyện|kiến wéi huyện[kiến wéi huyện]
- 犍為縣huyện Khiêm Vi ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
- 犍陀羅vương quốc Gandhara ở tây bắc Ấn Độ, khoảng 600 TCN-11 SCN, trên sông Kabul trong thung lũng Peshawar
- 犍為縣Qianwei, huyện thuộc thành phố Leshan, tỉnh Tứ Xuyên