字義Nghĩa
hai mảnh ngọc ghép lạimáy dịch
juéGIÁC
- 1.hai viên ngọc gắn cùng nhau
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
珏 双玉,二玉相合为一珏 珏,二玉相合为一珏。--《说文》 翁伯以礼玉十珏以授仙童。--《太平广记》引《仙传拾遗》 珏jué聚合在一起的两块玉。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Tuyền — Hai mảnh ngọc bên cạnh nhau