字義Nghĩa
ngọcmáy dịch
yùNGỌC
- 1.ngọc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
玉 (象形。甲骨文字形。象一根绳子,串着一些玉石。玉”是汉字的一个部首。本义温润而有光泽的美石) 同本义 玉,石之美者,有五德,润泽以温,仁之方也…--《说文》 君无故玉不去身。--《礼记·曲记》。疏玉谓佩也。” 五玉。--《虞书》。郑注执之曰瑞,陈列曰玉。” 王齐则共食玉。--《周礼·王府》 惟辟玉食。--《书·洪范》 牺牲玉帛,弗敢加也,必以信。--《左传》 又如玉情儿(玉石的质量、成色);玉墀(白玉台阶);玉阙(宝座;皇宫);玉虚(道教指玉帝的居处);玉树(指槐树);玉砚(玉石制的砚台);玉雕(玉石雕成 玉yù ⒈一种珍贵的矿石,质细而坚硬,有光泽,微透明,可雕琢成簪、环等装饰品。〈喻〉洁白、美丽~颜。~龙。~人。 ⒉敬词~体。~照(人像照片)。 ⒊ 、穗可作饲料用。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
vòng tay được trang sức bằng ba mảnh ngọc
字的故事Chuyện chữ
NGỌC (玉) – ngọc: Viên đá quý (丶 chủ) giắt bên đai của vua (王 vương) — vua đi đâu cũng mang NGỌC quý.
組詞Từ chứa chữ này
- 玉米ngô
- 玉井thị trấn Yuching ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
- 玉人thợ ngọc
- 玉佩mặt dây chuyền ngọc
- 玉兔Thỏ Ngọc (con thỏ huyền thoại được cho là sống trên Mặt Trăng)
- 玉器đồ tạo tác bằng ngọc
- 玉女người phụ nữ đẹp
- 玉山núi Ngọc, ngọn núi cao nhất Đài Loan (3952 m)
- 玉山huyện Ngọc Sơn ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
- 玉川Tamagawa (tên)
- 剛玉corundum (khoáng chất)
- 勾玉magatama (ngọc cong của Nhật Bản)
- 右玉huyện Hữu Ngọc, Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây
- 埼玉Saitama (thành phố và tỉnh ở Nhật Bản)
- 墨玉Huyện Karakax, Châu Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương
- 寶玉ngọc quý