學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
玉器
玉器
yù
qì
[ㄩˋ ㄑㄧˋ]
NGỌC KHÍ
1.
đồ tạo tác bằng ngọc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
機器
jīqì
máy móc
武器
wǔqì
vũ khí
玉米
yùmǐ
ngô
玉
yù
ngọc
器官
qìguān
(sinh lý) cơ quan; bộ máy
電器
diànqì
thiết bị điện
充電器
chōngdiànqì
bộ sạc pin
儀器
yíqì
dụng cụ; thiết bị
逐字解
Từng chữ trong từ
玉
ngọc
ngọc
器
khí
dụng cụ, vật chứa
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
預期
yùqī
mong đợi
語氣
yǔqì
giọng điệu
與其
yǔqí
thay vì... (dùng trong cấu trúc dạng 與其|与其[yu3qi2] + {động từ 1} + 不如[bu4ru2] + {động từ 2} "thay vì {động từ 1}, tốt hơn nên {động từ 2}")
逾期
yúqī
bị quá hạn
迂氣
yūqì
đầy tính mô phạm
馭氣
yùqì
bay lượn một cách kỳ diệu trong không trung
記憶技巧
Mẹo nhớ
玉
NGỌC (玉) – ngọc: Viên đá quý (丶 chủ) giắt bên đai của vua (王 vương) — vua đi đâu cũng mang NGỌC quý.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
玉器 nghĩa là gì? · Kaori Dict