學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
玉佩
玉佩
yù
pèi
[ㄩˋ ㄆㄟˋ]
NGỌC BỘI
1.
mặt dây chuyền ngọc
2.
trang sức ngọc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
玉米
yùmǐ
ngô
玉
yù
ngọc
佩服
pèifú
ngưỡng mộ
敬佩
jìngpèi
ngưỡng mộ
欽佩
qīnpèi
ngưỡng mộ
感佩
gǎnpèi
ngưỡng mộ và biết ơn
佩帶
pèidài
đeo (phụ kiện)
佩
pèi
kính trọng
逐字解
Từng chữ trong từ
玉
ngọc
ngọc
佩
bội
trang sức đeo lưng, vòng tay
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
預配
yùpèi
phân bổ trước
記憶技巧
Mẹo nhớ
玉
NGỌC (玉) – ngọc: Viên đá quý (丶 chủ) giắt bên đai của vua (王 vương) — vua đi đâu cũng mang NGỌC quý.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
玉佩 nghĩa là gì? · Kaori Dict