字義Nghĩa
đá phát sángmáy dịch
liúLƯU
- 1.đá quý
liúLƯU
- 1.biến thể cũ của 琉[liu2]
liúLƯU
- 1.biến thể cũ của 琉[liu2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
琉璃 等。亦指琉璃灯座 一盏琉璃 琉liú
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 王 (vương) chỉ nghĩa, 㐬 [liú] chỉ âm.
Ngọc
組詞Từ chứa chữ này
- 琉球Ryūkyū
- 琉璃kính màu
- 琉特琴đàn luýt (từ mượn)
- 琉球國vương quốc Ryūkyū 1429-1879 (ở Okinawa hiện đại)
- 琉球海Biển Ryūkyū
- 琉球鄉Xã Liuchiu ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
- 琉璃塔tháp ngói lưu ly
- 琉璃廟thị trấn Liulimiao ở thành phố Bắc Kinh
- 琉璃瓦ngói lưu ly
- 琉璃苣cây lưu ly (Borago officinalis)
- 帛琉Palau
- 琉璃塔tháp men
- 琉璃瓦ngói men
- 琉球歌鴝
- 琉球王國Vương quốc Ryūkyū 1429-1879 (ở khu vực Okinawa hiện đại)
- 琉球群島Quần đảo Ryukyu