字義Nghĩa
một địa danh ở phía đông Sơn Đôngmáy dịch
yáDA
- 1.dùng trong địa danh, đáng chú ý nhất là 瑯琊山|琅琊山[Lang2 ya2 Shan1]
- 2.phát âm Đài Loan [ye2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
玡 琅玡,山名,在山东省 玡 似玉的骨 玡,骨似玉者。--《集韵》 琊yá 1.见"琅琊"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 王 (vương) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
瑤 — Ngọc
組詞Từ chứa chữ này
- 瑯琊Langya, một quận ở thành phố Chuzhou 滁州市[Chu2zhou1 Shi4], An Huy
- 瑯琊區Langya, một quận ở thành phố Chuzhou 滁州市[Chu2zhou1 Shi4], An Huy
- 瑯琊山Núi Langya ở phía đông tỉnh An Huy