字義Nghĩa
nhỏ bé, tầm thườngmáy dịch
suǒTOẢ
- 1.vụn vặt
- 2.không đáng kể
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
琐 (形声。本义玉件相击发出的细碎声音) 同本义 琐,玉声也。--《说文》 也作琐琐” 玉珂声琐琐,锦帐梦悠悠。--唐·杜牧《送刘三复郎中赴阙》 镂玉为连环叫琐,后以金属为之,作锁”。连环;锁链 古来绕绕,委曲如琐。--《后汉书·仲长统传·述志诗》 锁链形的纹饰 卿卿不惜琐窗春,支作长楸走马身。--唐·李商隐《房人不遇留别馆》 又如琐闱(镌刻连琐图案的宫中旁门);琐闼(镌刻连琐图案的宫中小门) 加在门、箱等上面使人不能随便开启的器具◇作锁” 锁,铁锁 琐suǒ ⒈玉声。 ⒉微小,零碎~事。~碎。繁~。 ⒊连环连~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 王 (vương) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
瑣 — Ngọc
組詞Từ chứa chữ này
- 琐事chuyện vặt
- 琐碎nhỏ nhặt
- 琐屑việc nhỏ nhặt
- 琐细nhỏ nhặt
- 琐闻mẩu tin tức
- 琐记hồi ức rời rạc
- 琐罗亚斯德Zoroaster, Zarathustra hoặc Zarathushtra (khoảng 1200 TCN), nhà tiên tri Ba Tư và người sáng lập Zoroastrianism
- 琐罗亚斯特Zoroaster
- 琐罗亚斯德教Đạo Bái Hỏa
- 繁琐nhiều và phức tạp
- 烦琐tẻ nhạt
- 猥琐khốn khổ (đặc biệt là ngoại hình)