字義Nghĩa
ngọc chưa được mài, ngọc chưa được khắcmáy dịch
púPHÁC
- 1.ngọc chưa mài giũa
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
璞〈名〉 (形声。从玉,菐声。本义蕴藏有玉的石头。也指未雕琢的玉) 同本义 含玉的矿石 天真,淳朴 夫质者朴也,有崇尚太璞之意。--郑观应《盛世危言》 璞玉浑金 王戎目山巨源如璞玉浑金,人皆钦其宝,莫知名其器。--南朝宋·刘义庆《赏誉上》 璞pú含玉的石头或未雕琢过的玉浑金~玉。〈喻〉人的品质纯朴~实。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 王 (vương) chỉ nghĩa, 菐 [pú] chỉ âm.
ngọc
組詞Từ chứa chữ này
- 玉璞đá có chứa ngọc
- 反璞歸真biến thể của 返璞歸真|返璞归真[fan3 pu2 gui1 zhen1]
- 歸真返璞xem 返璞歸真|返璞归真[fan3 pu2 gui1 zhen1]
- 返璞歸真trở về với chính mình