學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
歸真返璞
歸真返璞
giản thể:
归真返璞
guī
zhēn
fǎn
pú
[ㄍㄨㄟ ㄓㄣ ㄈㄢˇ ㄆㄨˊ]
QUY CHÂN PHẢN PHÁC
1.
xem 返璞歸真|返璞归真[fan3 pu2 gui1 zhen1]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
真的
zhēnde
thực sự; thật sự; quả thật
真
zhēn
thật
認真
rènzhēn
tận tâm
真正
zhēnzhèng
chính hãng; thật; đúng
真實
zhēnshí
thật; chân thật
天真
tiānzhēn
ngây thơ
歸
guī
trở về
傳真
chuánzhēn
fax
逐字解
Từng chữ trong từ
歸
quy
trở lại
真
chân
thật, thực, đúng, chính hãng
返
phản
trở lại, quay về, phục hồi
璞
phác
ngọc chưa được mài, ngọc chưa được khắc
記憶技巧
Mẹo nhớ
真
CHÂN (真) – thật: Mười con mắt nhìn thẳng (直 trực) đặt trên bệ (几 kỷ) soi xét — không giấu được gì, THẬT trăm phần trăm, CHÂN thật.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
歸真返璞 nghĩa là gì? · Kaori Dict