字義Nghĩa
bát, chénmáy dịch
ŌuÂU
- 1.tên cũ của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4] ở Chiết Giang 浙江[Zhe4 jiang1]
ōuÂU
- 1.(đồ gốm) bát hoặc đồ đựng để uống
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
瓯 (形声。从瓦,区声。本义盆盂类瓦器) 同本义 瓯,小盆也。--《说文》 流丸止于瓯臾。--《荀子·大略》 我国家犹若金瓯,无一伤缺。--《南史·朱异传》 又如瓯杓(瓦盆和木瓢) 杯;盅 超宗既坐,饮酒数瓯。--《南齐书·谢超宗传》 又如茶瓯;酒瓯;瓯臾(瓯与臾。比喻地面凹陷不平之处);瓯窭(狭小的高地);瓯抠(凹凸不平。形容相貌奇异) 古代地名 古水名,即永宁江,今称瓯江 瓯(畉)ōu ⒈小盆。 ⒉杯子茶~。 ⒊瓯江,在浙江省。 瓯ǒu 1.古代部落名。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 瓦 (ngoã) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
gốm
組詞Từ chứa chữ này
- 瓯海quận Âu Hải của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4], Chiết Giang
- 瓯海区quận Âu Hải của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4], Chiết Giang
- 瓯海区Ouhai, một quận thuộc thành phố Wenzhou 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 Shi4], Chiết Giang
- 建瓯Jian'ou, thành phố cấp huyện ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến
- 金瓯Cà Mau, Việt Nam
- 建瓯市Jian'ou, thành phố cấp huyện ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến
- 建瓯市Jian'ou, thành phố cấp huyện thuộc thành phố Nanping [南平市], tỉnh Phúc Kiến