字義Nghĩa
con đườngmáy dịch
YǒngDŨNG
- 1.sông Vĩnh 甬江[Yong3 Jiang1] ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1]
- 2.tên gọi tắt của Ninh Ba
tǒngTHÙNG
- 1.biến thể của 桶[tong3], cái xô
- 2.(lượng từ) đơn vị đo khô lập phương (5 đấu 五斗, khoảng nửa lít)
yǒngDŨNG
- 1.đường đi có tường bao hai bên
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
甬 (形声。从兯,用声。小篆字形。兯,象花蓓蕾之形。①本义草木花结蓓蕾的样子。②钟柄) 古代钟柄名 甬本是钟,乃后人用字变迁,缩小其义为钟柄。--杨树达《积微居小学述林》 古代两旁有墙垣遮蔽的通道 仆役;佣工 甬江 宁波市的别称 通桶”古斗斛一类量器 谷口铜甬,容十斗,重四十斤。--《集 甬yǒng ⒈浙江省宁波市的简称。 ⒉ ①两边有墙的通道。 ②有棚顶的走廊、过道~ ~相连。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ghép từ các phần: