字義Nghĩa
cày cấymáy dịch
tiánĐIỀN
- 1.canh tác (đất)
- 2.săn bắn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
畋〈动〉 (会意。从攴田。攴”表示手的动作。本义打猎) 同本义 畋,取禽兽也。--《广韵》 畋于有洛之表。--《书·五子之歌》 以畋于云梦。--《吕氏春秋·直谏》 与使者出畋。--司马相如《子虚赋》 外绝畋猎之源。--魏征《士渐不克终疏》 又如畋弋(打猎);畋犬(猎犬);畋狩,畋猎(打猎);畋马(用于打猎的马匹);畋游(畋猎游乐);畋渔(打猎和捕鱼) 通佃”。平田;耕种 畋,平田也。--《说文》 今尔尚尔宅,畋尔田。--《书·多方》 孙权自十数年以来,大畋江北,缮治甲兵。--《三国志·齐王芳纪注》 又如畋 畋tián ⒈打猎。 ⒉〈古〉通"佃"。耕种。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
một người 攵 làm việc trên trang trại 田; 田 cũng cung cấp âm đọc