字義Nghĩa
ruộng khô (trái với ruộng lúa)máy dịch
tiánĐÈN
- 1.dùng trong tên tiếng Nhật với giá trị ngữ âm hatake, bata, v.v.
- 2.ruộng khô (tức là không phải ruộng lúa nước)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
畑dān 1.陶制罂类容器。亦用作量词。《史记.货殖列传》"浆千畑。"裴髎集解引徐广曰"大罂缶。"唐陆龟蒙《京口与友生话别》诗"国计徒盈策,家储不满畑。"续范亭《 饯雁》诗"寒藻清泉酒一畑,客中饯雁笑予憨。"一说为小罂。见《玉篇.瓦部》。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
một ruộng khô 火; 田 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 小畑健OBATA Takeshi, nghệ sĩ manga, minh họa bộ truyện đình đám Death Note 死亡筆記|死亡笔记[si3 wang2 bi3 ji4]
- 高畑勛Isao Takahata (1935-2018), đồng sáng lập Studio Ghibli