字義Nghĩa
ruộng khai hoangmáy dịch
ShēXA
- 1.dân tộc She
yúDƯ
- 1.ruộng đã canh tác
shēXA
- 1.(ngữ văn) canh tác đốt bỏ
yúDƯ
- 1.(ngữ văn) ruộng đất được canh tác trong hai năm
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Dư — Một thửa ruộng thêm 余; 佘 cung cấp âm đọc; so sánh với 畬