字義Nghĩa
sốt rétmáy dịch
nüèNGƯỢC
- 1.bệnh sốt rét
yàoNGƯỢC
- 1.dùng trong 瘧子|疟子[yao4 zi5]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
疟 nue (形声。从疒,虐声。本义病名,即疟疾) 同本义 疟者,风寒之气不常也。--《素问·疟论》 许悼公疟。--《左传·昭公十九年》 疟,寒热休作。--《说文》 疟,酷虐也。凡疾或寒或热耳,而此疾先寒后热两疾,似酷虐者也。--《释名、释疾病》 狂诵新诗驱疟鬼。--陆游《寓叹》 又如疟病(疟疾);疟患(疟病的祸患);疟寒(疟病);疟疠(疟疾;疟疫) 通虐”。残暴;灾害 静作相养,德疟相成。--《马王堆汉墓帛书》 疟 受虐待 疟 yao 义同疟”,只用于疟子” 疟(瘧)nüè(又读yào) ~、三日~、恶性~等。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
bệnh
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 疟疾bệnh sốt rét
- 疟子
- 疟蚊muỗi Anopheles (một loại muỗi)
- 疟原虫ký sinh trùng sốt rét
- 疟疾病bệnh sốt rét
- 痎疟
- 恶性疟原虫plasmodium falciparum (ký sinh trùng sốt rét)