字義Nghĩa
vết loét, loétmáy dịch
lìLỆ
- 1.loét
- 2.dịch bệnh
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
疠 恶疮;麻风 疠,恶疾也。--《说文》 伯牛有疾,先儒以为疠也。--《论语》 已大风挛踠瘘疠。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 如疠风(麻风病);疠人(患染恶疾的人);疠痎(恶性疟疾) 疫病 [pestilence] 四时皆有疠疾。--《周礼·疾医》 天有菑疠。--《左传·哀公六年》 又如疠疾(疠瘥。疫病);疠气(能致疫病的恶气);疠疫(瘟疫);疠役(流行性传染病。即瘟疫) 疠(皁)lì ⒈瘟疫~疾。 ⒉恶疮疥~。 ⒊〈古〉同"癩"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
vạn người bệnh 疒