字義Nghĩa
tê liệt, tê bì chi thểmáy dịch
huànHOÁN
- 1.dùng trong 癱瘓|瘫痪[tan1huan4]
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 疒 (nạch) chỉ nghĩa, 奐 [huàn] chỉ âm.
họ Y; bệnh
tê liệt, tê bì chi thểmáy dịch
huànHOÁN
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 疒 (nạch) chỉ nghĩa, 奐 [huàn] chỉ âm.
họ Y; bệnh