學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

thanh canh thứ 10máy dịch

guǐQUÝ

  1. 1.thiên can thứ mười trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]
  2. 2.thứ mười trong thứ tự
  3. 3.chữ "J" hoặc La Mã "X" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

癸〈名〉 (象形。甲骨文字形,象二戣,古代兵器。交叉之形,盖即戣”之古文。①本义古代兵器。戟属。②天干的第十位),用作顺序的第十 stems] 癸 估量 癸之言揆也,言万物可揆度,故曰癸。--《史记》 癸guǐ天干的第十位。也用作次序的第十。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 癸 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict