字義Nghĩa
núi cao ven sôngmáy dịch
gāoCAO
- 1.bờ
- 2.đầm lầy
gāoCAO
- 1.bờ sông cao
- 2.biến thể của 皋[gao1]
gāoCAO
- 1.biến thể của 皋[gao1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
皋 (形声。白形本声〓边的地得日光最早。本义泽边地。舦”为皋”的俗字) 同本义。泛指岸边,水旁陆地 皋,此字当训泽边地也。从白。白者,日未出时,初生微光也。圹野得日光最早,故从白,从本声。俗字作舦。--朱骏声《说文通训定声》 牧隰皋。--《左传·襄公二十五年》 亭皋千里。--司马相如《上林赋》 河溢皋陆。--《史记·孝武纪》 江皋河濒。--《史记·贾山传》 步余马兮山皋,邸余车兮方林。--《楚辞·屈原·涉江》 又如皋渚(水边地);皋陆(水边平地);皋隰(水边低湿地);皋浒(高岸和水边);皋壤(泽边 皋(舦)gāo岸,水边的地江~〓~。 皋háo 1.号呼;呼告。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 白 (bạch) chỉ nghĩa, 夲 [tāo] chỉ âm.
組詞Từ chứa chữ này
- 皋蘭huyện Gaolan ở Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Cam Túc
- 皋蘭縣huyện Gaolan ở Lanzhou 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Gansu
- 皋蘭縣Gaolan, huyện của thành phố Lanzhou, tỉnh Cam Túc
- 如皋Như Cao, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
- 嵐皋huyện Langao ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
- 如皋市Thành phố Như Cao, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
- 嵐皋縣huyện Langao ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
- 如皋市Như Gao thành; Rugao, một thành phố cấp huyện thuộc thành phố Nantong 南通市[Nan2 tong1 Shi4], Giang Tô