如皋市
Rúgāoshì
[ㄖㄨˊ ㄍㄠ ㄕˋ]
NHƯ CAO THỊ
- 1.Thành phố Như Cao, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
Cách đọc khác:RúgāoShì — Như Gao thành; Rugao, một thành phố cấp huyện thuộc thành phố Nantong 南通市[Nan2 tong1 Shi4], Giang Tô

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 如NHƯ (如) – như: Cô gái (女 nữ) nói (口 khẩu) sao thì làm đúng y NHƯ vậy — lời NHƯ ý.
- 市THỊ (市) – chợ, thành phố: Cột cờ (亠) treo tấm vải (巾 cân) báo phiên chợ họp — kẻ CHỢ người quê, đô THỊ sầm uất.