學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

thị trường, hội chợmáy dịch

shìTHỊ

  1. 1.chợ
  2. 2.thành phố
  3. 3.LT:個|个[ge4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

市 (会意。金文字形,上面是之”(往),下面是兮”,表市场嘈杂声。本义市场) 同本义 市,买卖之所也。--《说文》。按,古者神农作市,或曰祝融也。 市者,货之准也。--《管子·乘马》 大市日昃而市,百族为主;朝市朝时而市,商贾为主;夕市夕时而市,贩夫贩妇为主。--《周礼·司市》 因井田以为市,故俗语曰市井。--《公羊传·宣公十五年》注 肆之市朝。--《论语》 商贾皆欲藏于王之市。--《孟子·梁惠王上》 市南门外泥歇。--唐·白居易《卖炭翁》 置于市,贾十倍。--明·刘基《卖柑者言》 又如市征(市场的 市shì ⒈做买卖的场所~场。~井。菜~。肉~。 ⒉买,交易~马。~惠。~恩(讨好,收买)。互~。 ⒊人口密集的行政中心或文化、工商业发达之地都~。城~。整治~容。 ⒋行政区域单位(有直辖市、省辖市等)北京~。口~。 ⒌我国度量衡中属于市制的~尺。~斗。~秤。~斤。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

THỊ (市) – chợ, thành phố: Cột cờ (亠) treo tấm vải (巾 cân) báo phiên chợ họp — kẻ CHỢ người quê, đô THỊ sầm uất.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 市 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict