字義Nghĩa
cốc nhỏ hoặc dụng cụ chứamáy dịch
zhǎnTRẢN
- 1.một cái chén nhỏ
- 2.lượng từ cho đèn
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
một loại đĩa nhỏ 戔; 戔 cũng cung cấp âm đọc