字義Nghĩa
thị lực bị che khuấtmáy dịch
méngMĂNG
- 1.thị lực mờ ảo
- 2.cảm thấy xấu hổ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
瞢 (会意。小篆字形。本义目不明) 同本义 甘枣之山有草焉,名曰? 又如瞢眊(形容老眼昏花);瞢眩(昏乱;头昏眼花) 晦暗无光貌 懵懂;迷糊不清 通梦” 瞢 měng 与'懵'同义.[懵懂](瞢-)糊涂,不明白事理。 瞢méng 1.晦暗无光貌。 2.喻指昏愦,愚昧。 3.目不明。 4.烦闷。 5.惭愧。 6.懵懂;迷糊不清。 瞢mèng 1.做梦。 2.古泽名。即云梦。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
che mắt;冖 cũng cung cấp âm đọc