字義Nghĩa
nhìn quanh vì hoảng hốtmáy dịch
JuéQUẮC
- 1.họ [Jue2]
juéQUẮC
- 1.liếc nhìn sợ hãi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
矍 惊惶四顾的或惊视的 矍,一曰视遽貌。--《说文》。徐锴曰左右惊顾。” 震索索,视矍矍。--《易·震》 又如矍矍(惊惧四顾的样子;急切的样子;疾视的样子);矍然(迫不及待着急的样子) 矍jué
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
làm cho giật mình lại 又;瞿 cũng cung cấp âm đọc