字義Nghĩa
xay, ép, màimáy dịch
yàNHẠ
- 1.cán láng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
砑 用卵形或弧形的石块碾压或摩擦皮革、布帛等使密实而光亮 次以洛河石棍砑,次掺滑石末,令匀。--《营造法式》 用砑光机碾压、摩擦皮革等,使表面密实光亮 轻轻地接触;碰撞 轮铁棒,丢了磁杯,望长老脊背上砑了一下。--《西游记》 强使对方接受 几番要砑在小娟处宿歇。--《初刻拍案惊奇》 砑yà碾磨。用圆、卵圆或弧形石块滚压或摩擦皮革、布、纸等,使其紧实且光亮。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
đá; đá dùng làm răng; 牙 cũng cung cấp âm đọc