字義Nghĩa
gạch, ngóimáy dịch
zhuānCHUYÊN
- 1.gạch
- 2.LT:塊|块[kuai4]
zhuānCHUYÊN
- 1.biến thể của 甎|砖[zhuan1]
zhuānCHUYÊN
- 1.biến thể của 磚|砖[zhuan1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
砖 (形声。从石,专声。本义用粘土烧成的长方形块状建材) 同本义 是犹以塼涂塞江海也。--《荀子·正论》。注塼涂,以涂垒塼也。” 蒙诏赐银百两,已于扬州小郊北地烧砖。--《颜氏家训》 又如青砖;红砖;砖匠(从事铺方砖或雕砖的工人);砖橛子(碎砖;断砖);砖位(古代朝官班位的标识);砖塔(以砖为主要建筑材料的佛塔);砖块(块砖) 像砖的东西 砖(磚、畊)zhuān ⒈用土坯烧制的一种建筑材料瓷~。不用~块建房。 ⒉形状像砖的茶~。金~。冰~。 砖tuán 1.揉捏,堆聚。 砖chuán 1.陶制的纺锤。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 石 (thạch) chỉ nghĩa, 专 [zhuān] chỉ âm.
đá
組詞Từ chứa chữ này
- 砖块gạch
- 砖头gạch
- 砖瓦ngói và gạch
- 砖石gạch
- 砖窑lò gạch
- 砖窑场lò gạch
- 砖红土đất sét gạch đỏ
- 冰砖bánh kem hình khối
- 地砖gạch lát sàn
- 抛砖khởi đầu câu chuyện (viết tắt của 拋磚引玉|抛砖引玉[pao1 zhuan1 yin3 yu4])
- 拍砖phê bình nặng nề
- 搬砖làm công việc lao động nặng nhọc (như một công việc)
- 板砖