字義Nghĩa
(thời xưa) làng trong tỉnh Hebeimáy dịch
xiáGIÁP
- 1.địa danh
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
硖 通峡”。两山间的溪谷 硖深仰面窥天细,路险行吟得句奇。--《三宝太监西洋记通俗演义》 淮水又北径山硖中。--《水经注》 硖(硤)xiá硖石镇,在浙江省海宁。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 石 (thạch) chỉ nghĩa, 夹 [jiā] chỉ âm.
碩 — đá; stone