字義Nghĩa
lưu huỳnhmáy dịch
huángHUỲNH
- 1.lưu huỳnh
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
磺 硫磺 澹水在磺山之下,日出磺气上腾,东风一发,感触易病,雨则磺水入河,食之往往得病以死。--《台海使槎录》 磺huáng
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
khoáng chất màu vàng; 黄 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 磺胺thuốc sulfa
- 硫磺lưu huỳnh
- 牛磺酸taurin
- 硫磺鵐
- 甲磺磷定pralidoxime mesylate
- 醋磺內酯鉀Acesulfame kali; acesulfame K (một chất làm ngọt nhân tạo)
- 烷基苯磺酸鈉natri đodecylbenzen sulfonat (được dùng làm chất tạo bọt trong chất tẩy rửa)