學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

nhà thờ tổ tiênmáy dịch

tiāoTHIÊU

  1. 1.nhà thờ tổ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

祧〈名〉 (形声。从示,兆声。从示”与祭祀有关。本义祀远祖、始祖之庙) 同本义 祧,祭也。--《说文新附》 祧,祭先祖也。--《广雅》 守祧八人,掌先王先公之庙祧。--《周礼》 文武为祧,四时祭之而已。--蔡邕《独断》 远庙为祧。--《礼记》 如祧迁(把隔了几代的祖宗的神主迁入远祖之庙);祧庙(远祖庙)。泛指祖庙。 如祧祊(祭祀祖先的祠堂) 祧 〈动〉 迁庙。帝王对世数远隔之祖,依制将其神主迁入远祖之庙,故迁移神主也称祧 已祧之主,不得复入太庙。--《新唐书》 超越 非先有词而后 祧tiāo ⒈旧称远祖(高祖以上)的庙。泛指宗庙、祠堂。 ⒉旧指承继先代承~。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thị) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

tinh thần

Ghép từ các phần:

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 祧 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict