學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

dấu hiệumáy dịch

ZhàoTRIỆU

  1. 1.họ [Zhao4]

zhàoTRIỆU

  1. 1.(hình thức kết hợp) điềm báo
  2. 2.tiên đoán
  3. 3.một triệu; mega-
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

兆 (象形。大篆字形像龟甲受灼所生的裂痕。本义卜兆,龟甲烧后的裂纹) 同本义 兆卜,灼龟拆也。--兆,古文兆卜省。--《说文》 掌三兆卜之法。--《周礼·大卜》 不占卦兆。--《淮南子·本经》 卜之龟,卦兆得大横。--《史记》 又如兆象(占卜时龟板上显示的征象);兆文(据以卜占吉凶的龟甲裂纹);兆卦(显示于卦象上的征兆);兆梦(占梦,圆梦) 征兆,预兆 相阴阳,占祲兆。--《荀子》 其兆既成,已在宫中。--《新唐书》 又如兆相(预先显示的迹象);兆见(征召显现) 人民;百姓 兆zhào ⒈数目字百万为~。〈古〉又称万亿为~。常用于〈表〉极多~民。 ⒉〈古〉(迷信)占卜时观看烧灼龟甲形成的裂纹判断吉凶,这种裂纹就叫"兆"。 ⒊预先显示,事情发生前的征候或迹象预~。征~∶~。瑞雪~丰年。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

Những vết nứt trên xương ống chi dùng trong xem bói

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 兆 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict