- 1.điềm
- 2.báo hiệu (của điều gì đó chưa xảy ra)
- 3.dấu hiệu trước
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.báo trước

例句Câu ví dụ
- 1
他的懶惰是他未來不好的預兆。
tā de lǎnduò shì tā wèilái bùhǎo de yùzhào。
Sự lười biếng của anh ấy là dấu hiệu cho thấy tương lai không tốt.
- 2
某些動物煩躁不安, 可能是地震臨震前的預兆。
mǒuxiē dòngwù fánzào bùān , kěnéng shì dìzhèn lín zhèn qián de yùzhào。
Một số loài động vật trở nên bồn chồn, có thể là dấu hiệu trước động đất